Nghĩa
quán
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **quán** 館.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lều bán thức ăn
2.
Nhà sứ thần: Sứ quán
3.
Cơ sở văn hoá: Bác vật quán (museum); Đồ thư quán (library)
4.
Tiệm: Hạ quán tử (đi ăn tiệm) (với ý nghĩa này danh từ đã Nôm hoá – Chủ quán rượu)
5.
Nơi đón khách: Lữ quán; Tân quán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhà công sở, dinh thự.
2.
Nhà trọ, cửa hàng.
Etymology: A1: 舘 quán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quán hàng
Nôm Foundation
dinh thự; kiến trúc
Ví dụ
quán
Khói quán mây ngàn tuôn ngút ngút. Chợ quê sóng bể dức ù ù.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 39b
Trập trùng (chập chùng) quán thấp lầu cao. Hương nghi ngút tỏa, hoa ngào ngạt bay.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8a
Phiêu đến ở huyện Quế Dương, đỗ chưng quán khách.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 62a
Nhẫn từ quán khách lân la. Tuần trăng thấm thoắt nay đà thèm hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b
Từ ghép10
lữ quán•sử quán•công quán•báo quán•thư quán•ấn quán•trú quán•nguyên quán•khách quán•đồ thư quán