Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cửa hàng buôn bán
2.
giường, phản
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Phố 鋪 — Một âm khác là Phô. Xem Phô.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nhà buôn bán thường cất dọc chợ; nhà bán hàng xén.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm phản để nằm
2.
Tiệm buôn: Phố diện (mặt trước cửa tiệm)
3.
Xem Phô (pu)
4.
Đường có hai dẫy nhà hai bên: Dạo phố; Hà nội băm sáu phố phường
5.
Thợ cùng nghề thích ở cùng một đường, tạo nên Phường: Phố hàng Bông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phố xá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
pho sách, pho tượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quán từ giúp đếm: Ba pho sách; Một pho tượng
Etymology: (Hv phó; phó)(phố; phố; phẫu phủ)
Từ ghép2
mính phố•nhục phố