Nghĩa
liếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liếm láp, lè lưỡi liếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quét bằng lưỡi: Mẹ chết, liếm lá gặm xương
2.
Giấu giếm: Lấp liếm
Etymology: (thiêm; thỉ)(thỉ; thiêm; khẩu liễm)
thỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thỉ (liếm láp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Liếm láp: Lão ngưu thỉ độc (trâu liếm nghé: tả chồng già thương vợ; bố già thương con thơ)
Etymology: shì