Nghĩa
Từ điển phổ thông
bệnh trướng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh chương bụng: Cổ trướng
Etymology: gǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
(y) Bệnh trướng.
Nôm Foundation
sưng phù; phồng lên
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cổ trướng
Từ ghép2
cổ trướng•cổ trướng