Nghĩa
lạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tích (xi)
2.
Loại mai có hoa sớm: Lạp mai
3.
Tế thần tháng cuối năm, do đó có: Lạp nguyệt (tháng chạp)
4.
Hãm thịt bằng khói: Lạp nhục; Lạp trường (lạp xưởng); Lạp vị (thịt cá hãm khói)
Etymology: là
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 臘.
Nôm Foundation
cúng tế cuối năm; thịt khô