Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ủng (mập; nhiều)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ủng thũng (khó cựa quậy vì mập quá, hoặc vì ăn vận loà xoà, tổ chức luộm thuộm); Xuyên đắc thái ủng thũng: Ủng thũng đích cơ cấu (nhân viên quá nhiều)
Etymology: yōng
Từ điển phổ thông
sưng to
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sưng phù lên. Cũng đọc Ủng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ung sũng
Nôm Foundation
sưng lên; sự sưng; béo
Từ ghép3
ủng sũng•ung thũng•cam ủng