喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
膵 (tuỵ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
膵
U+81B5
15 nét
Hán
Bộ:
肉
tuỵ
切
Nghĩa
tuỵ
Từ điển phổ thông
tuỵ (tiết dịch tiêu hoá)
Từ điển trích dẫn
§
Cũng như “tụy”
脺
.
Từ điển Thiều Chửu
Chỗ mỡ vàng bám liền vào lá lách để sinh ra nước ngọt thấm vào dạ dày để giúp sức tiêu hoá các đồ ăn. Cũng viết là
脺
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tuỵ. 【
膵
臟
】tuỵ tạng [cuìzàng] (giải) Tuỵ, lá lách. Cg.
胰
臟
[yízàng].