Nghĩa
Nôm Foundation
mỡ bao quanh ruột; mạc nối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lèo nhèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nước luộc thịt: Nước lèo (broth)
Etymology: Hv nhục liêu
Từ ghép1
nước lèo
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv nhục liêu