Nghĩa
Từ điển phổ thông
dầu, mỡ, cao (thuốc)
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành.
5.
(Danh) Huyệt ở giữa tim và hoành cách mô (y học cổ truyền). ◎Như: “cao hoang chi tật” 膏肓之疾 bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Ngô quan Lưu Kì quá ư tửu sắc, bệnh nhập cao hoang, hiện kim diện sắc luy sấu, khí suyễn ẩu huyết; bất quá bán niên, kì nhân tất tử” 吾觀劉琦過於酒色, 病入膏肓, 現今面色羸瘦, 氣喘嘔血; 不過半年, 其人必死 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tôi xem bộ Lưu Kì tửu sắc quá độ, bệnh đã vào cao hoang, nay mặt mày gầy yếu, ho hen thổ ra máu; nhiều lắm nửa năm nữa, người ấy sẽ chết.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Thuốc cao, thuốc đun cho cô đặc để lâu không thiu gọi là cao. Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành cũng gọi là cao.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Béo, mập — Ngon béo — Phần ở dưới tim — Mỡ loài vật — Phì nhiêu ( Nói về đất đai ) — Kẹo lại, cô lại thành chất dẻo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mỡ ở trên quả tim: Bệnh nhập cao hoang (bệnh đã ngấm tim)
2.
Xem Cao (gào)
3.
Bôi nhớt: Cao xa
4.
Phết bút vào mực nho vốn sồn sệt: Cao bút
5.
Xem Cao (gao)
6.
Màu mỡ (cổ văn): Cao du (đất màu mỡ)
7.
Thuốc bôi: Nha cao
8.
Món ngon: Cao lương mĩ vị
9.
Đất dẻo: Cao lãnh; Cao dược (plaster)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cao lương mỹ vị
Nôm Foundation
mỡ, chất béo; bột, thuốc mỡ
Từ ghép29
cao hoang•cao-su•cao đơn hoàn tán•cao lương•cao lộ•cao lương chi tử•cao dán•cao du•cao dược•cao lương hậu vị•cao lương tử đệ•cao chi•cao đơn•cao mộc•cao lương mĩ vị•cao hổ cốt•cao trạch•cao nhưỡng•du cao•bốt cao-su•nhựa cao-su•chi cao•thạch cao•thuốc cao quệt vào giấy•phần cao kế quĩ•tuyền thạch cao hoang•phúc thọ cao•bệnh nhập cao hoang•dân chỉ dân cao