Nghĩa
não
Từ điển phổ thông
não, óc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Óc.
Từ điển Thiều Chửu
Óc. Phần ở khắp cả bộ đầu gọi là óc lớn: đại não 大腦, chủ về việc tri giác vận động, phần ở sau óc lớn hình như quả bóng nhỏ tiểu não: 小腦, chuyên chủ về vận động, ở dưới đáy óc lớn gọi là óc giữa trung não: 中腦, dưới liền với tuỷ xương sống, gọi là duyên tuỷ 延髓, đều chủ sự thở hút. Do óc giữa xuống tuỷ chia ra các dây nhỏ đi suốt cả mình gọi là não khí cân 腦氣筋 dây gân óc, hay là não thần kinh 腦神經.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Óc, tức chất mềm, màu trắng xám ở tỏng sọ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho dầu giữ quần áo khỏi mọt: Chương não (VN hay gọi là Long não: camphor tree)
2.
Giàu có ăn chơi: Não mãn trường (ruột) phì
3.
Trí óc: Não cân; Não hải
4.
Cái đầu: Não đại (túi chứa óc)
5.
Óc: Đại não (cerebrum); Tiểu não (cerebellum); Não mô viêm (sưng màng óc); Não xác (sọ bọc óc); Điện não (computer) (Không nên nói là “Vi tính” một danh từ không thấy bất cứ đâu ở hải ngoại, mà cấu trúc lại rất dở bởi vì “Vi” là Hv mà “Tính” là Nôm – còn “Tính” Hv có nghĩa khác hẳn)
Etymology: nǎo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nớu răng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bộ não; đầu não
Từ ghép38
não hệ•động não•não mãn tràng phì•não lực•não thất•não chi•não mạc•đại não•não cân•não bộ•não tử•tẩy não•long não•tâm não•điện não•chương não•trí não•điện não phụ trợ thiết kế•chủ não•đầu não•điện não võng lạc•thủ não•điện não võng lộ•điện não nhuyễn kiện•chương não tinh•điện não võng•quỉ mạc não xác•đầu hôn não trướng•xoạ đầu xoạ não•bổn đầu bổn não