Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thịt sống
2.
tanh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mùi hôi của thịt sống — Mùi tanh của cá — Tanh hôi. Như chữ Tinh 胜.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Thịt) hoi: Tinh thiện
2.
Tanh như cá: Tinh xú; Tinh khí
3.
Thịt cá: Huân tinh (đồ “mặn”)
Etymology: xīng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hôi tanh; vắng tanh
Nôm Foundation
thịt sống; hôi, nặng mùi
Bảng Tra Chữ Nôm
tinh khí
Đại Nam Quấc âm tự vị
Hôi mùi máu, mùi thịt sống, (Coi thịt sấu, thịt cọp). Tiếng trợ từ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Đàn gảy tanh tanh; Bật ngón tay tanh tách
2.
Mùi thịt cá: Tanh tao
3.
Rất vắng: Vắng tanh
4.
Tan tành: Tanh bành
Etymology: (Hv nhục sinh)(nhục tinh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦎬:tanh
Etymology: A2: 腥 tinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buồn tênh: Như __
Etymology: C2: 腥 tinh
Ví dụ
“Thứ tu”: cỗ tạp khí còn hôi tanh.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 45b
Phới phới ngàn kia so ngút ngút. Phây phây bãi nọ rửa tanh tao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 31b
Hằng ít hơi gió lại, biết có mùi tanh hôi phảng ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 41a
Từ ghép5
tinh thiên•tinh phúng huyết vú•tanh tưởi•tanh bành•tanh tao