喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
腠 (thấu) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
腠
U+8160
13 nét
Nôm
Bộ:
肉
thấu
切
Nghĩa
thấu
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Thớ da, chỗ da ngoài da trong giáp nhau gọi là **thấu lí**
腠
理
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thấu lí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nét gân máu trên da: Thấu lí
Etymology: còu
Từ điển Trần Văn Chánh
Thớ da. 【
腠
理
】 thấu lí [còulê] Đường nét trên da, thớ thịt.
Nôm Foundation
giữa da và thịt