Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khoảng đất trống ở bên trong. Td: Hung xoang ( lồng ngực ). Thuyền xoang ( cái khoang thuyền ) — Điệu nhạc. Khúc hát. Đoạn trường tân thanh : » Khúc nhà tay lựa nên xoang, Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân « — Đáng lẽ đọc Khoang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lỗ hổng: Khẩu xoang (lỗ miệng); Tị xoang
2.
Cung hát: Cao xoang (cung cao); Xướng tẩu liễu xoang (hát lạc cung); Khúc nhà tay lựa nên xoang
3.
Đọc diễn văn: Đáp xoang
4.
Lối nói từng địa phương từng nhóm: Quảng Nam xoang; Học sinh xoang
5.
Kim khí, đồ gốm vỡ chạm...: Xoang xoảng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Xẩm xoang: người mù hành nghề đàn hát dạo.
2.
Bản nhạc, bài ca.
Etymology: C1: 腔 xoang
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
Từ điển phổ thông
1.
xương rỗng
2.
lồng ngực
3.
điệu hát (âm xoang)
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Lượng từ: thường dùng chỉ số heo hoặc dê, cừu. ◇Tây du kí 西遊記: “Lão vương quả y thử kế, tức giáo quản sự đích mãi bạn liễu thất bát khẩu trư, tứ ngũ khang dương” 老王果依此計, 即教管事的買辦了七八口豬, 四五腔羊 (Đệ bát thập cửu hồi) Lão vương quả thật nghe theo lời bảo, sai người đi mua bảy tám con heo, bốn năm con cừu.
7.
§ Ta quen đọc là “xoang”.
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
khang (xem Xoang)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Xoang
Etymology: qiāng
Nôm Foundation
hốc ngực; khoang trong cơ thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điệu đàn. Cũng đọc Khoang, hoặc Xoang.
Bảng Tra Chữ Nôm
lăng xăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ra vẻ rối rít mà không được việc: Lăng xăng
Etymology: Hv xoang
Bảng Tra Chữ Nôm
xênh xang (oai vệ); xốn xang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rộn rã: Xốn xang
2.
Nghênh ngang oai vệ: Xênh xang
Etymology: Hv xoang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xênh xang: Như __
Etymology: C2: 腔 xoang
Ví dụ
Miệt bã, hài gai, khăn góc. Xênh xang làm mỗ [nào đó, bất kỳ] đứa thôn dân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 14a
Từ ghép4
xoang điệu•quái khang quái điệu•dương khang dương điệu•tự chảnh khang viên