Nghĩa
Từ điển trích dẫn
(Danh) Bồ dục, quả cật.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cơ quan bài tiết nước tiểu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quả cật: Thận tạng; Thận kết thạch (có sạn ở quả cật); Thận thượng tuyến tố (adrenaline)
Etymology: shèn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quả thận
Nôm Foundation
thận; tinh hoàn, diều
Từ ghép3
quả thận•thận tạng•ngoại thận