喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
脧
U+8127
11 nét
Hán
Bộ:
肉
tuyên
thuyên
切
Nghĩa
tuyên
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giảm bớt, rút bớt.
2.
Một âm là **thôi**. Dái trẻ con.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuyên (co rút)
thuyên
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Co rút
Etymology: juān
Nôm Foundation
giảm, co lại; khai thác; cơ quan sinh sản của trẻ sơ sinh
脧 (tuyên, thuyên) | Nôm Na Việt