Nghĩa
Từ điển phổ thông
khả năng, có thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài thú tựa gấu, nhưng chân lại giống chân hươu — Có thể — Làm nổi việc — Sự tài giỏi để làm nổi công việc. Td: Tài năng. Khả năng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tài cán: Nhất chuyên đa năng (giỏi nghề lại có nhiều tài khác); Năng giả đa lao (có tài phải cực); Năng giả vi sư (có tài thì dạy kẻ khác)
2.
Từ đệm sau Siêng*
3.
Từ đệm sau Nói*
4.
Nhiều lần: Năng nhặt chặt bị
5.
Sức lực: Năng lượng; Thái dương năng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nói năng: thưa thốt, trò chuyện.
2.
Luôn, thường xuyên.
3.
Gắng sức, chăm chỉ.
4.
Có thể, khả năng.
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Được, làm được, làm nổi, biết, có khả năng: 我幹這個工作能行嗎? Tôi làm công tác này được chứ?; 她好多了,能下床了 Chị ta đỡ nhiều, xuống giường rồi được đấy; 是不爲也,非不能也 Ấy là không làm, chứ không phải là không làm được; 人之所不學而能者,其良能也 Người ta không học mà làm được là nhờ ở lương năng (Mạnh tử); 寡人已知將軍能用兵矣 Quả nhân đã biết tướng quân có khả năng dùng binh rồi (Sử kí)
8.
(văn) Con năng (tương tự con gấu).
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
khả năng, năng động
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Con “năng”, một con vật theo truyền thuyết, như con gấu, chân như hươu.
14.
Một âm là “nai”. (Danh) Con ba ba có ba chân.
15.
Một âm là “nại”. Cũng như “nại” 耐.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Con năng, một loài như con gấu.
5.
Một âm là nai. Con ba ba có ba chân.
6.
Lại một âm nữa là nại. Cùng nghĩa với chữ nại 耐.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bưng ở mức cao: Nưng ngang mày
2.
Còn âm là Nâng*
3.
Nuông chiều: Nưng niu
Etymology: (thượng năng)(thủ năng; năng)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nưng lên (bưng lên cao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đi sau Nuôi* : Nuôi nấng cho nên người
Etymology: (Hv năng)(thủ năng; thực nang)(nhục nang)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nậng nịu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nuôi nấng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nài nỉ: Nằng nặc
Etymology: Hv năng
Nôm Foundation
có thể; được phép; khả năng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nằng nặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khéo: Hay hát mà hát không hay; Muốn con hay chữ...
2.
Biết: Thấy hiu hiu gió thì hay chị về
3.
Cụm từ: Hay là (hoặc là - có khi “hay” “hoặc” đứng một mình): Xa hay gần
4.
Làm nổi hoặc thích làm: Hay hát; Hay trèo
Etymology: (Hv năng) (½ hai* + ½ năng) (Hv khẩu thai; hai* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thường khi, siêng.
2.
Hoặc là.
Etymology: B: 能 năng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nâng niu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hát hay, hay chữ, hay ho
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Van nài: Năn nỉ
2.
Sám hối: Ăn năn
Etymology: (Hv năng)(tâm năng; khẩu nan)(khẩu lân)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ăn năn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nỏ nang: tháo vát, chăm chỉ.
Etymology: A2|C2: 能 năng
Ví dụ
Biết đào hồng, hay liễu lục. Thiên hạ năng [liệu có được] mấy chủ tri âm.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22a
Hợp hết sức việc chăn đệm, năng giữ nâng khăn lược.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Năng mưa thì tốt lúa đường. Năng đi năng lại xem thường xem khinh.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 21a
Trong họ hết mọi người nam nữ phải siêng năng.
Source: tdcndg | Thái Bình tỉnh Trực Định huyện Cao Mại tổng Bác Trạch xã tục lệ, 2a
Từ ghép70
năng nguyên•năng giả đa lao•năng động•năng tả hội toán•năng cán•năng nhược năng cường•năng suất•năng ngôn thiện biện•khả năng•năng thuế hội đạo•năng lực•năng lượng•năng khiếu•năng ca thiện vũ•kĩ năng•bản năng•tiềm năng•trí năng•bát năng•thục năng sanh xảo•vạn năng•tài năng•bổn năng•vô năng vị lực•quyền năng•lương năng•công năng•cơ năng•toàn năng•động năng