Nghĩa
yên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Son thoa môi: Yên chi
Etymology: yān
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhân bánh
Nôm Foundation
son phấn; đồng nghĩa với 咽
nhân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yên chi (son bôi môi)
Từ ghép2
yên chi•yên chi hổ