Nghĩa
bác
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cạnh sườn. Mạng mỡ — Bắp tay.
bệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trắng bệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trắng lợt: Trắng bệch không còn hột máu
Etymology: (Hv bích) (nhục bạch)
Từ ghép1
trắng bệch
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv bích) (nhục bạch)