Nghĩa
chi
Từ điển phổ thông
chân tay
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chân tay người, chân giống thú, chân cánh giống chim đều gọi là chi.
2.
Sống lưng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngành chồi ra: Tứ chi; Chi giải (hình lăng trì ngày xưa)
2.
Cù lét: Cách chi
Etymology: zhī
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tứ chi
Nôm Foundation
tay chân của con người; chân động vật
Từ ghép9
chi cốt•tứ chi•giáp chi oa•ca chi•ca chi oa•hạ chi•ca chi oa•giáp chi oa•thượng chi