Nghĩa
vân
Từ điển phổ thông
làm cỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Làm cỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bừa — Bừa cỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vần điền (làm cỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm cỏ: Vân điền (làm cỏ ruộng)
2.
Cái cuốc: Vân sừ
Etymology: yún
Nôm Foundation
cỏ dại
Từ ghép2
canh vân•tân cần canh vân