Nghĩa
Từ điển phổ thông
lông cánh chim
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lông cánh loài chim.
2.
(Danh) Lông trang trí đuôi mũi tên.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lông chim gắn ở đuôi mũi tên làm cánh tên.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
linh mao (lông đuôi)
2.
lúng liếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lông đuôi khá đẹp của nhiều chim: Khổng tước linh
2.
Cụm từ: Linh mao (* lông đuôi * loại tranh TH hay hoạ cầm thú)
Etymology: líng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng này ít dùng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bay liệng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Quăng ngang, quăng xiên xiên,trải cánh nghiêng triềng qua lại trên không.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bay lượn: Én liệng
2.
Ghé qua: Liệng vào hỏi thăm
Etymology: Hv lệnh vũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chao cánh bay lượn.
Etymology: F2: lệnh 令⿰羽 vũ
Nôm Foundation
lông; lông vũ; cánh
Ví dụ
Chỉn thấy cái hạc dâm [đen] liệng trên không, phấp phới mà múa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 32a