Nghĩa
đê
dê
Bảng Tra Chữ Nôm
đê (con dê đực)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chơi gọi người mê gái: Dê cụ; Dê xồm
2.
Hong ra gió cho bụi bay đi: Dê thóc
3.
Vật có tên Hv là Sơn dương: Sữa dê
Etymology: (Hv khuyển ½ dê)(dương đê; di)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật nuôi, ăn cỏ lá, cho sữa, lông, da, thịt.
Etymology: A2: 羝 đê
Ví dụ
dê
Bằng chưng giết cúi [lợn, heo] dê, máu chảy suốt [khắp] hết đất.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
“Đê dương”: dê đực mạnh thay. Húc nhau leo giậu lại hay mắc sừng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 55b
Chưng áo da dê nhỏ dê lớn. Khoan thai thay, khoan thai thay.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 20a
Khét lè bà-cắt ra uy. Cáo bắt ổ gà, hùm đuổi đàn dê.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 45a
Trải qua dấu thỏ đàng (đường) dê. Chim kêu vượn hú, tư bề nước non.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 7a
Từ ghép4
chăn dê•con dê•dê xồm•thịt dê găm tỏi