Nghĩa
khương
Từ điển phổ thông
rợ Khương, tộc Khương (phía Tây Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Con thú “khương”, thuộc khoa hươu, hoẵng, lông ngắn màu vàng sẫm, sống ở miền núi, ăn cỏ hoang, lá non.
3.
(Danh) Họ “Khương”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rợ Khương (ở phía tây).
2.
Bèn, dùng làm ngữ từ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một giống dân thiểu số ở phía tây Trung Hoa thời cổ, thường gọi là rợ Khương.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cưng con, cưng chiều; cưng cứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Sắc tộc ở Tứ xuyên
Etymology: qiāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Dân tộc Khương; họ
cưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
củ gừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khá rắn: Cưng cứng
2.
Chiều: Cưng con trẻ
3.
Được chiều chuộng: Con cưng
Etymology: (Hv cương)(nhiều dạng khương)
gừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khương (tên họ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại gia vị cay: Cá kho gừng
Etymology: (Hv khương)(khương; khương)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 姜:gừng
Etymology: C2: 羌 khương
Ví dụ
Từ ghép4
người Khương•khương vô cố thực•nhược khương•nhược khương