Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Ngăn trở, gàng quải. Tục gọi các loài sâu bọ nó giăng lưới để bắt sâu khác là **quyến** (như mạng nhện).
Nôm Foundation
bẫy, bủa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Treo
Etymology: juàn
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Ngăn trở, gàn quải
3.
(Côn trùng) giăng mạng nhện ra (để bắt dính loài côn trùng khác).