Nghĩa
Nôm Foundation
cản trở, quấy rối, ngăn chặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọi điện thoại: Quải điện thoại
2.
Giữ dây điện thoại: Biệt quải (chớ bỏ điện thoại)
3.
Ghi tên: Quải ngoại khoa (ghi tên chờ mổ); Quải thất (báo mất đồ)
4.
Treo lên: Quải kiếm (ngừng nghỉ binh nghiệp); Quải liêm (treo liềm: gặt xong rồi)
5.
Lôi đi: Quải xa (trailer); Quải đăng (lên số xe chạy); Quải toả (khoá bấm)
6.
Xâu: Quải miến (bún); Thập đa quải tiễn pháo (mươi xâu pháo)
Etymology: guà