喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
绽 (trán) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
绽
U+7EFD
11 nét
Nôm
Bộ:
糸
Phồn:
綻
trán
切
Nghĩa
trán
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trán (nứt bung)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nứt bung ra: Y thường trán chỉ liễu (áo nứt chỉ); Hài khai trán liễu (giầy đã há mồm)
Etymology: zhàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
綻
Nôm Foundation
đường chỉ rách, xé, nứt
Từ ghép
1
绽放
trán phóng