喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
维
U+7EF4
11 nét
Hán
Bộ:
糸
Phồn:
維
duy
切
Nghĩa
duy
Từ điển phổ thông
1.
nối liền
2.
gìn giữ
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
維
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
維
1.
Duy trì, giữ gìn
2.
(văn) Dây buộc:
天
柱
折
,
地
維
絕
Cột trời gãy, dây đất đứt (Hoài Nam tử)
3.
(văn) Góc:
日
出
東
南
維
,
入
西
南
維
Mặt trời mọc ở góc đông nam, lặn ở góc tây nam (Hoài Nam tử)
4.
(văn) Buộc:
維
舟
Buộc thuyền
5.
(văn) Suy nghĩ (dùng như
惟
, bộ
忄
):
維
萬
世
之
安
Nghĩ về sự an lạc của muôn đời (Sử kí)
6.
(văn) Là:
番
氏
維
徒
Phiên thị là quan tư đồ (Thi Kinh)
7.
(văn) Chỉ, chỉ có:
終
鮮
兄
弟
,
維
予
與
女
Rốt lại ít anh em, chỉ có tôi và anh (Thi Kinh)
8.
Như
帷
[wéi]
9.
Sợi
10.
(văn) Trợ từ (dùng ở đầu câu hoặc giữa câu, như
惟
, bộ
忄
và
唯
, bộ
口
):
維
二
十
九
年
,
皇
帝
春
遊
Năm thứ 29, hoàng đế đi du xuân (Sử kí)
11.
[Wéi] (Họ) Duy.
Từ ghép
4
维持
duy trì
•
思维
tư duy
•
三维
tam duy
•
玻利维亚
pha lợi duy á