Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phân vân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rắc rối: Phân phiền; Phân nhiễu; Phân tranh (giành giựt nhau); Phân vân (lưỡng lự)
2.
Bay mù mịt: Đại tuyết phân phi
3.
Tiếp nhau: Phân phân
Etymology: fēn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 紛
Nôm Foundation
lộn xộn, rải rác, rối ren