Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vải sa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sợi dệt: Bố sa (sợi bông)
2.
Vải hay lưới mỏng: Sa mạo (mũ bằng vải mỏng của các quan ngày xưa); Sa trạo (lồng bàn bằng lưới mỏng); Thiết sa
3.
Phiên âm sarong thường may bằng vải mỏng: Sa long
Etymology: shā
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 紗
Nôm Foundation
vải mỏng, lụa mỏng; sợi, chỉ
Từ ghép3
sa song•sa bố•song sa