Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
mấu của dây tơ
2.
vết nứt, chỗ rạn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Mấu tơ, chỗ dây tơ xoắn cục lại không gỡ ra được.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nút tơ thắt lại, rối lại — Vết dơ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có tật chứng nhẹ (xem Lỗi Nôm, với nghĩa sau cùng)
Etymology: lèi
Nôm Foundation
nút thắt; khuyết điểm, lỗi lầm, xấu xa
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lầm lỗi
Từ ghép6
tha lỗi•lầm lỗi•xin lỗi•phạm lỗi•hối lỗi•có lượng đối với người hối lỗi