Nghĩa
Từ điển phổ thông
buộc, bó, nối
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cột lại, buộc lại — Trói buộc, gò bó — Tiếp nối nhau. Liên tiếp — Thuộc vào nhau, liên can tới nhau. Chẳng hạn Quan hệ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
gắn, kết nối, hợp nhất, buộc chặt
Từ ghép6
liên hệ•thế hệ•duy hệ•bào hệ•xích thằng hệ túc•giải linh hoàn tu hệ linh nhân