Nghĩa
Từ điển phổ thông
quấn, vòng quanh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Quấn, vòng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quấn xung quanh. Vòng quanh — Sắp đặt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quấn quanh, bọc lại, buộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liêu (khâu vắt sổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rối (chỉ): Nhãn hoa liêu loạn (rối cả mắt)
2.
Khâu vắt sổ
Etymology: liáo
Bảng Tra Chữ Nôm
củi rều
Đại Nam Quấc âm tự vị
Dây giống lá buồm, kéo lá buồm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không gặp trở ngại: Thẳng một lèo
2.
Lối chơi chi chi tổ tôm...: Ù lèo
3.
Âm khác của Lào* : Đi sang Lèo
4.
Điều khiển: Lèo lái
5.
Dây điều khiển cánh buồm hoặc cái diều: Đứt dây lèo
6.
Dây treo giải thưởng: Tranh lèo giật giải
7.
Đường chạm ở mép tủ mép sập: Lèo chạm
8.
Không giản dị: Lèo lá
9.
Hay mách: Thèo lèo
10.
Không chỉnh tề: Quần áo lèo nhèo
11.
Thưa thớt: Lèo tèo
Etymology: liêu; miên liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 撩:lèo
Etymology: C2: 繚 liêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lèo lái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
leo dây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trèo: Leo cây
2.
Có ý lỗi hẹn: Cho leo cây (tiếng bình dân)
3.
Dưa gang: Dưa leo
4.
Cao mà dễ đổ, dễ rớt: Cheo leo
5.
Xem thấu được: Nước trong leo lẻo
6.
Cao gầy: Leo kheo
7.
Cụm từ: Leo teo (* hớt hải; * lèo tèo)
Etymology: (Hv băng liễu)(thủ liêu; túc liêu)(miên liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nương theo vật gì mà bò đi, vươn ra.
Etymology: C2: 繚 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 招:treo
Etymology: C2: 繚 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 招:trêu
Etymology: C2: 繚 liêu
Đại Nam Quấc âm tự vị
Rông vát qua lại nhiều chỗ.
Ví dụ
“Cức hoa”: chiếng chiếng dây leo đầy vườn.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 65a
Từ ghép6
giữ lèo•lèo thưởng•lèo nhèo•dây lèo•lèo tèo•lèo lái