喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
繄 (ê, ế) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
繄
U+7E44
17 nét
Hán
Bộ:
糸
ê
ế
i
y
切
Nghĩa
ê
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ấy, dùng làm tiếng trợ ngữ, như **nhĩ hữu mẫu di, ê ngã độc vô**
爾
有
母
遺
,
繄
我
獨
無
(Tả truyện
左
傳
) ngươi có mẹ còn, ấy ta một không.
2.
Một âm là **ế**. Tiếng than thở.
Nôm Foundation
thì; hạt; thở dài, ôi chao
y
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
y (khẩn cấp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mà thôi
2.
Chẳng khác chi
Etymology: yī