Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Diến Điện (Miến Điện)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xa Xôi — Nghĩ ngơi — Cũng đọc là Diến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xa xưa: Miến hoài
2.
Tên nước Burma: Miến điện
Etymology: miǎn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
men mén (dón dén)
Từ điển phổ thông
1.
xa tít
2.
nghĩ triền miên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng đọc Miến. Miến Điện.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Miến
2.
Tên nước: Diến điện
Etymology: miàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mướt ra thành giọt: Mồ hôi rịn ra trên trán
2.
Vướng mắc tình cảm: Bịn rịn vợ con
Etymology: (miên diện; liễn)(thuỷ ½ luyện)(luyện; luyện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bịn rịn: dùng dằng, do dự.
Etymology: F2: mịch 糸⿰面 diện | C2: 緬 diến|miến
Nôm Foundation
xa xôi, hẻo lánh; nhớ đến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bịn rịn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rón rén: Men mén
Etymology: Hv miến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠱉:rén
Etymology: C2: 緬 diến|miến
Ví dụ
Từ ghép3
miến điện•miến tưởng•Miến Điện