Nghĩa
Từ điển phổ thông
vải đoạn, vải lụa trơn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ðoạn. Có thứ đoạn hoa, có thứ đoạn trơn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một loại sản phẩm dệt bằng tơ, dầy và láng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vải tơ láng: Đoạn văn (vân ở tơ láng)
Etymology: duàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
Nôm Foundation
lụa.
Từ ghép2
cẩm đoạn•lăng la trù đoạn