喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
綦
U+7DA6
14 nét
Hán
Bộ:
糸
cơ
kì
切
Nghĩa
cơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơ nan (rất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Rất: Cơ nan
3.
Xanh thâm
Etymology: qí
Nôm Foundation
xám đậm; pha tạp; tột bậc
kì
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xanh nhợt, thứ lụa màu xanh nhợt.
2.
Viền da hay các vải màu vào mép giầy cũng gọi là **kì**.
3.
Rất, như **kì trọng**
綦
重
rất nặng.
4.
Cũng đọc là chữ **ki**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kì (mầu xanh thâm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màu xanh thâm
Etymology: qí
General
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Màu xanh nhợt, màu ghi:
綦
巾
Chiếc khăn màu ghi
2.
Rất:
綦
重
Rất nặng;
綦
難
Rất khó;
綦
詳
Rất tỉ mỉ
3.
[Qí] (Họ) Kì.
Từ ghép
1
綦巾
kì cân
綦 (cơ, kì) | Nôm Na Việt