喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
綀
U+7D80
13 nét
Hán
Bộ:
糸
Giản:
𦈌
sơ
sư
thúc
xơ
切
Nghĩa
sơ
(1)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dệt sợi gai thô.
◇
Hậu Hán Thư
後
漢
書
: “Thật chí quan, xích mại trữ trĩ, vi tác phưởng tích, chức nhâm, sơ ôn chi cụ dĩ giáo chi, dân đắc dĩ miễn hàn khổ”
寔
至
官
,
斥
賣
儲
峙
,
為
作
紡
績
,
織
紝
,
綀
縕
之
具
以
教
之
,
民
得
以
免
寒
苦
(Thôi Thật truyện
崔
寔
傳
).
2.
(Danh) Đồ dệt bằng gai thô.
◇
Tấn Thư
晉
書
: “Thì thảng tàng không kiệt, khố trung duy hữu sơ sổ thiên đoan”
時
帑
藏
空
竭
,
庫
中
惟
有
綀
數
千
端
(Vương Đạo truyện
王
導
傳
).
sư
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại vải hoa.
Từ ghép
5
綀桔
xơ quýt
•
綀如蛹
xơ như nhộng
•
綀殼
xơ xác
•
𠊛綀㗂
người Xơ-Tiêng (X'Tiêng)
•
𠹚綀
van-xơ