Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
mối tơ
2.
dòng, hệ thống
3.
thống trị
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Mối tơ. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Kiển chi tính vi ti, nhiên phi đắc công nữ chử dĩ nhiệt thang nhi trừu kì thống kỉ, tắc bất năng thành ti” 繭之性為絲, 然非得工女煮以熱湯而抽其統紀, 則不能成絲(Thái tộc huấn 泰族訓) Bản chất của kén tằm là làm ra tơ, nhưng không được nữ công nấu nước sôi và kéo ra thành mối sợi, thì không thành tơ được.
2.
(Danh) Các đời nối dõi không dứt. ◎Như: “huyết thống” 血統 dòng máu, “truyền thống” 傳統 liên hệ từ đời này sang đời khác. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thiên hạ kế kì thống, thủ kì nghiệp, truyền chi vô cùng” 天下繼其統, 守其業, 傳之無窮 (Tần sách tam 秦策三) Thiên hạ nối tiếp các thế hệ, giữ sự nghiệp của mình, truyền lại mãi về sau không dứt.
4.
(Danh) Họ “Thống”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Ðầu gốc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mối tơ — Gom các mối tơ lại — Trông coi bao gồm — Nối tiếp nhau có thứ tự.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gom vào một mối: Thống nhất; Tổng thống
2.
Tất cả: Thống cộng bách cá nhân; Thống kê (âm đúng hơn là Thống kế: statistics)
3.
Liên hệ có thứ tự: Huyết thống; Chính thống
Etymology: tǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thống soái; thống kê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dài rộng quá cỡ: Mặc áo thụng làm chủ tế; Lụng thụng
Etymology: Hv thống
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
áo thụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thủng tai (* rách màng nhĩ; * nghe mãi mới hiểu)
2.
Có lỗ hở: Trống thủng còn tang; Hòm thủng đáy; Thủng lỗ
3.
Thong thả: Thủng thỉnh; Thủng thẳng
Etymology: (Hv thung; thống)(thung nhĩ; thung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thủng thỉnh|Thủng tha: chậm rãi, khoan thai.
Etymology: C2: 統 thống
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thủng thẳng; thủng lỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Lung tung; Rối tung
2.
Tan và toả ra: Tung toé; Rách tung
3.
Ném lên: Tung cánh
Etymology: (Hv tông)(thống; tung; tung)(khẩu tằng)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
rối tung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nằm dài không động: Xóng xượt
2.
Không mắc vướng: Trả nợ rồi thấy xóng mình quá
Etymology: Hv thống
Nôm Foundation
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; thống nhất
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rẩy rúng|Rúng rẩy: ruồng bỏ, hất hủi.
Etymology: C2: 統 thống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đan dày nan, sâu lòng, thường dùng đựng ngũ cốc.
Etymology: C2: 統 thống
Ví dụ
Thấy lời thủng thỉnh như chơi. Thuận lời chàng cũng nói xuôi đỡ đòn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 34a
Thủng tha Loan lánh về đài. Mặt giồi lau sạch, mối cài giũ tung .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 12b
Từ ghép30
thống chế•truyền thống•thống soái•thống nhất•thống trị•thống kê•thống đốc•thống lĩnh•thống suất•thống kê•thống hệ•thống tướng•thống kế•thống sứ•thống ngự•hệ thống•chánh thống•nhất thống•thể thống•bảng thống kê•chính thống•huyết thống•bàng thống•quản thống•tổng thống•phó tổng thống•sáng nghiệp thuỳ thống•đại nam nhất thống chí•bất thành thể thống•hoàng lê nhất thống chí