Nghĩa
lạc
Từ điển phổ thông
1.
quấn quanh
2.
ràng buộc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sợi bông còn thô.
3.
(Danh) Dây thừng.
10.
(Động) Ràng buộc.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Cái dàm ngựa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi tơ — Cuộn tơ. Cuốn dây xung quanh — Dây cột đầu ngựa — Nối lại, cột lại liền với nhau. Td: Liên lạc — Cái lưới — Đường dây thần kinh hoặc mạch máu trong thân thể.
Bảng Tra Chữ Nôm
mạch lạc; lung lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có hình dạng hay tác động như lưới: Quất lạc (xơ quýt); Lạc ti (quay tơ); Lạc trước nhất cá phát võng (quấn lưới giữ tóc); Mạch lạc; Liên lạc; Lung lạc (lấy lòng người); Lạc dịch bất tuyệt (kéo dài mãi)
Etymology: luò
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rời rạc
rạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có dáng mệt nhọc: Đĩ rạc; Rạc cả người; Bệ rạc; Rạc rài
2.
Từ đệm sau Tù: Tù rạc
3.
Cụm từ: Rời rạc (* không đông đủ: Rời rạc giăm ba người; * mệt mỏi: Chân tay rời rạc)
Etymology: Hv dặc; lạc; lạc
Nôm Foundation
quấn lấy, bủa vây; lưới
Từ ghép8
mạch lạc•liên lạc•lạc dịch bất tuyệt•lạc dịch•lạc tục•lung lạc•liên lạc•điện não võng lạc