Nghĩa
Từ điển phổ thông
đỏ tía, tím
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Tử”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu đỏ tía.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tía.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhau phơi làm thuốc: Tử hà xa (xe sông tím)
2.
Tím: Tử ngoại tuyến
Etymology: zǐ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tía (cha, bố); đỏ tía
Nôm Foundation
màu tím; thạch anh tím; họ
Bảng Tra Chữ Nôm
tử ngoại
Đại Nam Quấc âm tự vị
Màu đỏ thẫm; đen láng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rối rít: Nói tía lia
2.
Cha; bố: Tía tôi
3.
Đỏ pha tím: Khoai tía riềng (taro lá tím - chữa bệnh đái đường)
Etymology: Hv tử
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Màu tím, đỏ sẫm. Trỏ nơi quyền quý sang trọng.
Etymology: A2: 紫 tử
Ví dụ
Người thức lầu hồng còn bịn rịn. Ngựa quen đường tía đã lăm chăm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Dấu ở phủ tía mà còn mắc duyên phàm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 38a
Từ ghép15
tử tô•tử khuyết•tử vi•tử vi•tử tô•tử vi đẩu số•tử ngoại•tử phủ•tía tô•đỏ tía•vạn tử thiên công•tia tử ngoại•sá tử yên công•bạch hiện tử gia•yêu kim y tử