Nghĩa
Từ điển phổ thông
may, khâu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khâu áo. May vá.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) May, khâu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thắt nút
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thắt lưng buộc bụng (ăn tiêu dè sẻn)
2.
Buộc chặt: Thắt nút; Thắt cổ bồng (có eo ở giữa); Thắt đáy lưng ong (đàn bà có eo nhỏ)
Etymology: (Hv thất)(thủ thất; miên thất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 失:thắt
Etymology: F2: mịch 糸⿰失 thất
Nôm Foundation
khâu
Ví dụ
Lưng hằng đai thắt, mưa nhuần gội. Đầu đã tàn che nắng chẳng vào.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 53a
Đèn tàn, ruột thắt, hồn xơ xác. Gối chiếc châu đầm giấc ngẩn ngơ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60b
Từ ghép6
thắt nút•thắt đáy•thắt chặt•thắt gút chỉ•thêm thắt•giắt tiền vào thắt lưng