Nghĩa
Từ điển phổ thông
xe thành sợi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi tơ, sợi bông vải — Kéo tơ, kéo sợi — Vải, lụa, dệt bằng tơ, sợi.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
phưởng (kéo sợi)
2.
vướng vít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sợi: Phưởng trù (thứ lụa mỏng)
2.
Kéo sợi: Bả miên hoa phưởng thành sa (rút bông kéo sợi); Phưởng xa cơ (máy quay sợi)
Etymology: fǎng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vất vưởng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Long đong: Vất vưởng
2.
Phảng phất: Vưởng vất
Etymology: (miên vương) (miên phương; bàng)
Nôm Foundation
cuốn, quay, dệt; tơ cuốn
Từ ghép5
phưởng ty•phưởng tích cơ•phưởng sa•phưởng xa•phưởng trù