Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
tơ trắng
2.
trắng nõn
3.
chất
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tơ sống màu trắng.
3.
(Danh) Thư từ, thư tịch (ngày xưa dùng tơ sống để viết). ◇Cổ nhạc phủ 古樂府: “Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư. Hô nhi phanh lí ngư, Trung hữu xích tố thư” 客從遠方來, 遺我雙鯉魚. 呼兒烹鯉魚, 中有尺素書 (Ẩm mã trường thành quật hành 飲馬長城窟行) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép. Gọi trẻ nấu cá chép, Trong đó có tờ thư.
5.
(Danh) Họ “Tố”.
11.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tơ trắng.
2.
Trắng nõn, như tố thủ 素手 tay trắng nõn. Người có phẩm hạnh cao khiết cũng gọi là tố, như tố tâm 素心 lòng trong sạch. Nói rộng ra phàm cái gì nhan sắc mộc mạc cũng gọi là tố cả, như phác tố 朴素 mộc mạc, để tang mặc áo vải trắng to gọi là xuyên tố 穿素. Ðồ gì không có chạm vẽ cũng gọi là tố, như tố đoạn 素緞 đoạn trơn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tơ sống — Sắc trắng — Cái chất có từ đầu. Td: Nguyên tố — Không. Trống không — Vốn từ trước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
búi tó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ trước tới nay: Ngã dữ tha tố bất tương thức (cho tới nay tôi và y không biết nhau)
2.
Mấy cụm từ: Tố lai (mãi vậy); Tố thường (bình thường hằng ngày); Tố hinh (hoa nhài); Tố nga (* Hằng nga trên mặt trăng!; * người con gái đẹp: Đầu lòng hai ả tố nga)
3.
Kiêng thịt cá: Ngật tố; Tố thái (món chay)
4.
Không màu mè: Tố y (áo không nhuộm: dân thường); Tố nhã (đơn giản mà đẹp); Tố nho (nhà nho thanh bạch); Tố miêu (vẽ phác hoạ)
5.
Trong sạch: Tố tâm
6.
Trắng: Tố phục (áo tang)
7.
Sinh ra đã có: Tố tính (tính trời cho)
8.
Thứ làm gốc: Nguyên tố (element); Tố số (các số không chia chẵn như 3, 5,7...); Độc tố; Sắc tố; Duy sinh tố (vitamin)
Etymology: sù
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
Lụa trắng, vóc trơn.
Nôm Foundation
trắng (lụa); đơn giản; chay; trước đây; thường thì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tóc* phát âm lối bình dân ở cụm từ?: Búi tó
Etymology: Hv tố
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tố (trắng; trong sạch)
Từ ghép45
tố sôn•tố chất•tố tâm•tố nga•tố tâm nhân•nguyên tố•yếu tố•tố vị mưu diện•tố phục•tố môn•tố bất tướng thức•tố giao•tố bất tướng năng•tố nữ•tố cầm tập•tố diện triêu thiên•tố muội bình sanh•sắc tố•duyên tố•nhân tố•cảo tố•niếu tố•hắc tố•phác tố•du tố•bố tố•hào tố•ai tố•danh tố•chuy tố