Nghĩa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Màu đỏ.
2.
(Danh) Là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa. Chỉ chung lễ vật, lễ mừng. ◇Dương Nhữ Sĩ 楊汝士: “Nhất khúc cao ca hồng nhất thất, Lưỡng đầu nương tử tạ phu nhân” 一曲高歌紅一疋, 兩頭娘子謝夫人 (Hạ diên chiêm tặng doanh kĩ 賀筵占贈營妓) Một khúc ca vang lụa hồng một xấp, Hai nàng con gái dâng lễ vật cảm tạ phu nhân. ◇Tây du kí 西遊記: “Hựu vô ta trà hồng tửu lễ” 又無些茶紅酒禮 (Đệ thập cửu hồi) Cũng chẳng có chút trà rượu làm lễ vật.
7.
(Động) Thành công, phát đạt.
8.
(Động) Được yêu quý, đắc sủng.
12.
Một âm là “công”. (Danh) Người làm nghề (thường dùng về may vá, thêu thùa). ◎Như: “nữ công” 女紅 người con gái làm nghề thêu dệt. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Vân kí trưởng, nhàn nữ công, tam khẩu ngưỡng kì thập chỉ cung cấp” 芸既長, 嫻女紅, 三口仰其十指供給 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân lớn lên, thạo may vá thêu thùa, mấy miệng ăn trông vào hai bàn tay (mười ngón tay) nàng cung phụng.
Nôm Foundation
đỏ, son; đỏ mặt, xấu hổ
Từ điển phổ thông
màu hồng, màu đỏ
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðỏ hồng (sắc hồng nhạt).
2.
Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được yêu dấu vẻ vang là hồng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu đỏ lợt — Màu đỏ — Chỉ Cộng sản ( vì cờ C.S màu đỏ ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sông Nhĩ hà: Hồng hà
2.
Họ
3.
Màu đỏ lợt (không giống nghĩa Hv)
4.
Hoa Môi khôi: Hoa hồng (hường)
5.
Mấy trái cây: * Hv Thị tử: Hồng dòn; Hồng mềm * Trái ngọt, có hột, da tím: Hồng quân
6.
Cụm từ: Hồng diệp (Vu Hựu lượm được chiếc lá đỏ có đề chữ do một cung nhân thả xuống suối; về sau hai người lấy nhau)
7.
Màu đỏ: Hồng đơn (giấy đỏ đốm kim nhũ); Hồng hạc (ibis); Hồng mao (* lông, râu, tóc đỏ; * tên người Việt xưa gọi người Anh); Hồng quần (* xiêm màu đỏ; * đàn bà); Hồng tuyến đăng (đèn đỏ chặn đường); Hồng vựng (đỏ mặt);
8.
Thuộc Cách mạng đệ tam Quốc tế: Hồng ngũ nguyệt (tháng năm kỉ niệm cách mạng)
9.
Màu hoan hỉ tại TH: Quải hồng (trang trí giấy đỏ); Hồng bảng (ta gọi là Bảng vàng)
10.
May: Hồng lợi; Hoa hồng (bonus)
11.
Dược thảo carthamus tinctorius: Hồng hoa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Màu đỏ.
2.
Trỏ nhân duyên.
3.
Bụi hồng: trỏ thế gian trần tục.
4.
Cây ăn quả cùng loài với thị, quả khi xanh có vị chát, chín thì màu vàng đỏ, vị ngọt.
5.
Trỏ thiếu nữ, người đẹp.
Etymology: A1: 紅 hồng
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)
Ví dụ
Bóng hồng nhác thấy nẻo xa. Xuân lan thu cúc mặn mà cả hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4a
Thương chàng bạc phận ở đời. Cũng vì nguyệt lão xe lơi tơ hồng.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 31b
Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 23a
Chín vàng hạt rắn, thanh như quả hồng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 63a
Từ ghép53
công hạnh xuất tường•cá hồng hường•công nam lục nữ•quả hồng•hồng nhan bạc mệnh•hồng trần•sông Hồng•hồng lị•hồng hải•hồng ban•màu hồng•công nhan bác mệnh•thiếp hồng•hồng vũ•hồng thập tự•hồng nhan•hồng hồng hoả hoả•hồng triều•hồng xiêm•hồng hạc•hồng hà•công hồ tử•hồng lâu•hoa hồng•hồng đơn•hồng trà•hồng huyết cầu•hồng diệp•hồng quần•nữ công