Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
dây chập ba lần
2.
thu lại, gộp lại
Từ điển trích dẫn
5.
(Tính) Vội, gấp.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Thu lại, họp lại.
4.
Vội, gấp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi dây do ba sợi dây nhỏ bện lại — Thắt lại — Kết hợp lại — Xem xét lại — Sửa sang sắp xếp lại.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vầy hiệp, nhập lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có khí phách
2.
Loại cây cho dược liệu mã tiền: Củ chi
3.
Rễ cây nở lớn: Củ khoai; Củ tỏi
4.
Kém khí lực: Củ rủ
5.
Rối ren: Củ triền
6.
Gom: Củ hợp; Củ tập
7.
Sắp xếp: Củ chính
8.
Cụm từ: Củ sát [* giữ trật tự nơi công cộng: * bờ rào vây (picket)]
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 矩:củ
Etymology: C1: 糾 củ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
Nôm Foundation
điều tra, kiểm tra
Ví dụ
Từ ghép12
củ hặc•củ đàn•củ chánh•củ cát•củ sát•củ triền•củ tập•củ phân•củ chính•củ hợp•củ kết•yểu kiểu