Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cái lồng
2.
lồng nhau
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).
6.
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái sọt để gánh đất — Chỉ chung các vật đan bằng tre để đựng đồ — Cái lồng tre để nhốt chim, gà… Td: Lung điểu ( con chim trong lồng, chỉ sự tù túng, gò bó ).
Bảng Tra Chữ Nôm
lung (lồng chim)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng trống cơm: Lung bung; Lung tung
2.
Tượng hình: Ánh sáng lung linh
3.
Cái chuồng chim: Kê lung
4.
Cái chõ để nấu cách thuỷ: Cương xuất lung (mới ra khỏi chõ)
5.
Cái sọt: Lung tử
6.
Bao bọc, che cho mờ: Yên lung vụ tráo (khói sương mờ toả)
7.
Cái rương (chuồng) lớn: Lung tử
8.
Rốt vào chuồng; bắt phải nghe theo: Lung lạc nhân tâm (tìm mọi cách cho thiên hạ nghe theo)
9.
Không vững: Lung lay; Trống trường thành lung lay bóng nguyệt
10.
Lộn xộn: Lung tung; Suy nghĩ lung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lung tung: lộn xộn, bừa bãi.
2.
Lung lăng: ngang ngược, càn rỡ, ngoa ngoắt.
Etymology: C1: 籠 lung
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
[lóng] lồng; giỏ giống lồng; [lǒng] giỏ; lồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây luồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tre gióng to và dài: Ống luồng
Etymology: trúc long
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bán rong
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trông mong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ đèn chịu gió: Cầm đèn lồng đi đêm
2.
Chuồng nhỏ: Cá chậu chim lồng (cảnh tù túng thiếu tự do); Ra tay tháo cũi sổ lồng
3.
Dụng cụ giữ ấm: Lồng ấp trứng; Cạp lồng đựng thức ăn
4.
Giữ cho ấm: Lồng cơm trong chăn
Etymology: Hv lung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lồng chim
Bảng Tra Chữ Nôm
ruồng rẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luông tuồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Buông tuồng: Luông tuồng
Etymology: Hv lung
Ví dụ
Chim khỏi lồng nên được (đắc) thú. Cây ngoài chậu mới tươi màu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58a
Tuy sen đỏ chẳng nhuốm bùn đen, song thước mù dễ lồng nguyệt sáng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 25a
Chén hà sánh giọng quỳnh tương. Dải the hương lộn, bình gương bóng lồng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 10a
Từ ghép10
lồng ngực•lộng điểu hạm viên•lung lạc•lung tráo•mông lung•đăng lung•nhốt vào lồng•tua đèn lồng•chim sổ lồng•hạm hoa lộng hạc