Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại tre rất cứng — Cái cán kích, cán dáo mác ( vì cán kích thời xưa thường làm bằng cây tre cứng ).
Bảng Tra Chữ Nôm
lư ( cái lừ bắt cá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái lờ bắt cá
Etymology: Hv trúc lư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái lờ (bẫy cá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lửng lơ: từ từ bay lượn giữa không trung.
Etymology: C2: 籚 lư
Nôm Foundation
tre; cán giáo
Bảng Tra Chữ Nôm
lừ đừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bẫy cá: Thả lờ
Etymology: Hv trúc lô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đan bằng tre nứa để bắt cá.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱盧 lư
Ví dụ
Từ ghép1
thả lờ