Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nong, cái nia để nuôi tằm — Các âm khác là Bạ, Bộ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 箔 nghĩa
②.
Từ điển phổ thông
sổ sách
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Văn trạng (bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan).
5.
(Động) Thanh tra, kiểm điểm.
6.
§ Cũng đọc là “bạ”.
8.
(Danh) Bức rèm. § Thông “bạc” 箔.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sổ sách ghi chép sự việc — Giấy tờ — Cũng đọc Bộ — Một âm khác là Bạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm xằng: Bậy bạ
2.
Đỡ tạm: Bến bạ
Etymology: Hv bả; bá, bộ, bạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bậy bạ: lộn xộn, bừa bãi.
Etymology: C1: 簿 bạ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bậy bạ
Nôm Foundation
sổ sách, sổ ghi chép
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng đọc Bạ — Một âm khác là Bạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tập ghi: Bạ kí (ghi sổ); Bạ tử (tập vở); Địa bạ (sổ đất ruộng)
2.
Quyển sách. Xem Bạ
Etymology: bù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nịnh bợ; tạm bợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cầu thân: Bợ đỡ; Nịnh bợ
2.
Không bền: Tạm bợ
3.
Nâng đỡ: Đong bợ (đong lúa gạo, mà tay hứng hai bên cho đấu đầy thêm); Tay bưng tay bợ
Etymology: bị; bị; bá; bạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
địa bạ (sổ ruộng đất)
Ví dụ
Từ ghép18
danh bạ•bạ lục•bạ phiệt•đăng bộ•hương bộ•bạ thư•bạ kí•bộ thư•học bạ•chủ bạ•kiệm bạc•trước bạ•thủ bạ•kí bạ•chưởng bạ•điển bạ•đối bạc công đường•trương bộ