Nghĩa
Từ điển phổ thông
cây đũa
Từ điển trích dẫn
(Danh) Đũa. ◎Như: “khoái nhi” 筷兒 đôi đũa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Một đa thì, trang khách xuyết trương trác tử, phóng hạ nhất bàn ngưu nhục, tam tứ dạng thái sơ, nhất song khoái” 沒多時, 莊客掇張桌子, 放下一盤牛肉, 三四樣菜蔬, 一雙筷 (Đệ ngũ hồi) Được một lúc, trang khách bày bàn, đặt ra một đĩa thịt bò, ba bốn món rau, một đôi đũa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
khoái tử (đũa)
2.
đôi đũa; giun đũa; trả đũa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đũa: Khoái tử; Hoả khoái (đũa chịu lửa giúp gắp đồ nóng...)
Etymology: kuài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình đũa: Đậu đũa
2.
Que gắp thức ăn: Đũa ngà; Đũa gỗ mun
3.
Báo thù lại: Trả đũa
Etymology: (Hv đỗ; trúc đỗ)(trứ; khoái)
Từ ghép1
khoái tử