Nghĩa
sao
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
sao (cái giá, cái gàu tre)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái gàu tre: Thuỷ sao
2.
Cái rá (vo gạo)
Etymology: shāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ống sáo
sáo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ống tiêu: Thổi sáo
Etymology: (Hv sao; trúc sáo)(khẩu sảo; địch)
Nôm Foundation
Giỏ, thùng.